Thứ Sáu, 12 tháng 8, 2016

Những từ tiếng anh trong công việc

ANH NGỮ ITC xin được chia sẻ với các bạn trong cộng đồng Blog "Những từ tiếng anh trong công việc"
1. to get the sack (colloquial): bị sa thải
2. salary /ˈsæləri/: lương tháng
3. wages /weiʤs/: lương tuần
4. pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
5. health insurance: bảo hiểm y tế
6. company car: ô tô cơ quan
7. working conditions: điều kiện làm việc
8. qualifications: bằng cấp
9. offer of employment: lời mời làm việc
10. to accept an offer: nhận lời mời làm việc
11. starting date: ngày bắt đầu
12. leaving date: ngày nghỉ việc
13. working hours: giờ làm việc
14. maternity leave: nghỉ thai sản
15. promotion /prə'mou∫n/: thăng chức
16. salary increase: tăng lương
17. training scheme: chế độ tập huấn
18. part-time education: đào tạo bán thời gian
19. meeting /'mi:tiɳ/: cuộc họp
20. travel expenses: chi phí đi lại
21. security /siˈkiuəriti/: an ninh
22. reception /ri'sep∫n/: lễ tân
23. health and safety: sức khỏe và sự an toàn
24. director /di'rektə/: giám đốc
25. owner /´ounə/: chủ doanh nghiệp
26. manager /ˈmænәdʒər/: người quản lý
27. boss /bɔs/: sếp
28. colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp
29. trainee /trei'ni:/: nhân viên tập sự
30. timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
31. job description: mô tả công việc
32. department /di'pɑ:tmənt/: phòng ban
33. CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch
34. application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc
35. interview /'intəvju:/: phỏng vấn
36. job /dʒɔb/: việc làm
37. career /kə'riə/: nghề nghiệp
38. part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian
39. full-time: toàn thời gian
40. permanent /'pə:mənənt/: dài hạn
41. temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
42. appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
43. ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
44. contract /'kɔntrækt/: hợp đồng
45. notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
46. holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
47. sick pay: tiền lương ngày ốm
48. holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
49. overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
50. redundancy /ri'dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
51. redundant /ri'dʌndənt/: bị thừa
52. to apply for a job: xin việc21. to hire: thuê
53. to fire /'faiə/: sa thải
Trung tâm là cơ sở đào tạo tiếng anh tốt nhất ở Hà Nội và liên tục khai giảng các khóa tiếng anh cho người mới bắt đầu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét