Cấu trúc câu đi với take
Cấu trúc câu đi với take
- To take a bath: Đi tắm
- To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào
- To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì
- To take a fetch: Ráng, gắng sức
- To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì
- To take a gander of sth: Nhìn vào cái gì
- To take a great interest in: Rất quan tâm
- To take a holiday: Nghỉ lễ
- To take a jump: Nhảy
- To take a knock: Bị cú sốc
- To take a leaf out of sb’s book: Noi gương người nào
- To take a lively interest in sth: Hăng say với việc gì
- To take a mean advantage of sb: Lợi dụng người nào một cách hèn hạ
- To take a photograph of sb: Chụp hình người nào
- To take a quick nap after lunch: Ngủ trưa một chút sau khi ăn (trưa)
- To take a responsibility on one’s shoulders: Gánh, chịu trách nhiệm
- To take a rest: Nghỉ
- To take a rise out of sb: Làm cho người nào giận dữ
- To take a walk, a journey: Đi dạo, đi du lịch
- To take an empty pride in sth: Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì
- To take an examination: Đi thi, dự thi
- To take an interest in: Quan tâm đến, thích thú về
- To take care of one’s health: Giữ gìn sức khỏe
- To take exception to sth: Phản đối việc gì, chống việc gì
- To take lesson in: Học môn học gì
- To take medicine: Uống thuốc
- To take note of sth: Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì
- To take notes: Ghi chú
- To take notice of sth: Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì
Một số ví dụ cấu trúc đi với take
- Take up = to begin or start a new hobby: bắt đầu một thói quen mới
Ví dụ 1: He took up jogging after his doctor advised him to get some exercise. (Anh đã bắt đầu chạy bộ sau khi bác sĩ khuyên anh ta nên tập thể dục)
- Take out = To remove something to outside: chuyển cái gì đó ra ngoài
Ví dụ 2 : Take out the rubbish when you leave. (Hãy đổ rác trước khi về nhé)
- Take after = To have a similar character or personality to a family member: giống ai đó về ngoại hình hoặc tính cách trong gia đình
Ví dụ 3 : He took after his father = he was like his father. (Anh ta trông giống bố của anh ta)
- Take off (something) = To remove something, usually an items clothing or accessories: tháo, bỏ cái gì ra thường là quần áo hay phụ kiện
Ví dụ 4 : I’m going to take my jacket off. It’s hot in here. (Tôi sẽ cởi áo khoác ngoài ra, ở đây nóng quá)
- Take over = To gain control of: có được quyền lực
Ví dụ 5 : Someday I will take over the world. (Một ngày nào đó tôi sẽ có quyền lực trên toàn thế giới)
- Take it easy: Đơn giản hóa đi/bỏ qua đi/nghỉ ngơi.
Ví dụ 6 : Bruce decided to take it easy this weekend and put off working on the house. (Bruce quyết định nghỉ ngơi vào tuần này và hoãn lại mọi công việc của gia đình)
- Take the lead in doing something: Đi đầu trong việc gì
Ví dụ 7 :He always takes the lead in solving problems. (Anh ấy luôn đi đầu trong việc giải quyết các vấn đề)
- Take something for granted: Coi cái gì là đương nhiên.
Ví dụ 8 We take so many things for granted in this country – like having hot water whenever we need it. (Chúng ta coi rất nhiều thử ở đất nước này là đương lên ví như có nước nóng bất cứ khi nào chúng ta cần)
Mọi chi tiết xin liên hệ:
Hotline: 01633.880.559
Website: http://anhnguitc.com/
chúc các bạn học tiếng anh giao tiếp thành công!
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét