CỤM ĐỘNG TỪ VỚI COME (P2)
CỤM ĐỘNG TỪ VỚI COME (P2)
Hôm trước mình đã nêu ra phần 1 của bài học cụm động từ với come rồi. Các bạn đã thuộc hết chưa?
Phần 2 này sẽ thêm 16 cụm nữa.
- come of: là kết quả của, xuất thân từ
- come off: bong ra, tróc ra, bật ra, ngã khỏi; thoát vòng khó khăn
- come off it!: thôi đi, đừng có nói như vậy!
- come on: đi tiếp, đi tới, tiến lên, tới gần; nổi lên (gió bão), phát ra (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn; được đem ra thảo luận, được trình diễn trên sân khấu; ra tòa
- (come on!: đi nào!; cứ việc!)
- come out: đi ra; lộ ra; đình công; được xuất bản
- come over: vượt qua, băng qua; choáng, trùm lên; theo phe
- come round: đi nhanh, đi vòng; hồi phục, hồi tỉnh; nguôi đi, dịu đi; trở lại, quay lại, tới (có định kì ); tạt lại chơi
- come to: đến, đi đến; tỉnh ngộ; được hưởng; lên tới
- come under: rơi vào loại, nằm trong loại; chịu ảnh hưởng
- come up: đến gần; được nêu lên; lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp
- come up to: làm thỏa mãn mong đợi
- come up against sb/sth: đối mặt với; chống đối với
- come upon: tấn công bất thình lình; chợt thấy
- come through: công bố; thoát, qua khỏi
Chúc các bạn học tiếng anh giao tiếp thành công!
Có thể bạn quan tâm “Khóa học tiếng anh cho trẻ em“, “Lớp học tiếng anh cho người đi làm“
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét