Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016

Từ vựng về âm nhạc

Từ vựng về âm nhạc

Anh ngữ ITC xin chia sẻ những từ vựng về âm nhạc hay được dùng


Musical genres – Thể loại nhạc
rock – nhạc rock
pop – nhạc pop
classical – nhạc cổ điển
dance – nhạc nhảy
jazz – nhạc jazz
country – nhạc đồng quê
electronic – nhạc điện tử
reggae – nhạc reggae
techno – nhạc khiêu vũ
pianist – người chơi piano
Latin – nhạc Latin
violinist – người chơi violon
singer – ca sĩ
guitarist – người chơi guitar
drummer – người chơi trống
song – bài hát
concert – buổi hòa nhạc
love – song ca khúc trữ tình
rhythm – nhịp điệu
tune – âm điệu
beat – nhịp trống
melody – giai điệu
note – nốt nhạc
harmony – hòa âm
hi-fi – hi-fi
mic (viết tắt của microphone) – micrô
stereo – âm thanh nổi
speakers – loa
DJ – DJ
CD – CD
MP3 player – máy chạy MP3
CD player – máy chạy CD
easy listening – nhạc dễ nghe
opera – nhạc opera
folk – nhạc dân ca
heavy metal – nhạc rock mạnh
rap – nhạc rap
blues – nhạc blue
hip hop – nhạc hip hop
choir – đội hợp xướng
orchestra – nhạc giao hưởng
conductor – người chỉ huy dàn nhạc
to play an instrument – chơi nhạc cụ
band – ban nhạc
musician – nhạc công
to sing – hát

Đang xem “Từ vựng về âm nhạc

Xem thêm các Tài liệu tiếng anh khác

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét