Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016

Dấu câu và ký hiệu trong tiếng anh thông dụng trong tiếng anh

Dấu câu và ký hiệu trong tiếng anh thông dụng trong tiếng anh

Dấu câu và ký hiệu trong tiếng anh thông dụng trong tiếng anh
dấu chấm cuối câu = period (kiểu Mỹ) hoặc Full Stop (kiểu Anh, Úc, New Zealand)
 dấu phẩy = comma
 dấu hai chấm = colon
 dấu chấm phẩy = semicolon
 dấu chấm cảm = exclamation mark
 dấu hỏi = question mark
 dấu gạch ngang = hyphen
 dấu phẩy phía trên bên phải một từ dùng trong sở hữu cách hoặc viết tắt một số từ = apostrophe
 dấu gạch ngang dài = dash
 dấu trích dẫn đơn = single quotation mark
 dấu trích dẫn kép = double quotation marks
 dấu ngoặc = parenthesis (hoặc ‘brackets’)
 dấu ngoặc vuông = square brackets
 dấu và (and) = ampersand
 da-cau-va-ki-hieu-trong-tieng-anh
 dấu mũi tên = arrow
 dấu cộng = plus
 dấu trừ = minus
 dấu cộng hoặc trừ = plus or minus
 dấu nhân = is multiplied by
 dấu chia = is divided by
 dấu bằng = is equal to
 is not equal to
is equivalent to
 is less than
 is more than
 is less than or equal to
 is more than or equal to
 dấu phần trăm = per cent (không thêm S bao giờ)
 dấu vô cực = infinity
 biểu tượng độ = degree
 biểu tượng độ C = degree(s) Celsius
 biểu tượng phút = minute
 biểu tượng giây = second
biểu tượng số = number
 dấu a còng hay a móc = at ( 123@yahoo.com đọc là ’123 at yahoo dot com’)
dấu chấm không phải chấm cuối câu = dot ( 123@yahoo.com đọc là ’123 at yahoo dot com’)
 dấu xuyệt phải = back slash
 dấu xuyệt trái = slash hoặc forward slash
 Một số dấu và kí hiệu trong câu bằng tiếng anh
 . dấu chấm cuối câu = period (kiểu Mỹ) hoặc Full Stop (kiểu Anh, Úc, New Zealand)
, dấu phẩy = comma
: dấu hai chấm = colon
; dấu chấm phẩy = semicolon
! dấu chấm cảm = exclamation mark
? dấu hỏi = question mark
– dấu gạch ngang = hyphen
‘ dấu phẩy phía trên bên phải một từ dùng trong sở hữu cách hoặc viết tắt một số từ = apostrophe
– dấu gạch ngang dài = dash
‘ ‘ dấu trích dẫn đơn = single quotation mark
” ” dấu trích dẫn kép = double quotation marks
( ) dấu ngoặc = parenthesis (hoặc ‘brackets’)
[ ] dấu ngoặc vuông = square brackets
& dấu và (and) = ampersand
→ dấu mũi tên = arrow
+ dấu cộng = plus
– dấu trừ = minus
± dấu cộng hoặc trừ = plus or minus
× dấu nhân = is multiplied by
÷ dấu chia = is divided by
= dấu bằng = is equal to
≠ is not equal to
≡ is equivalent to
< is less than > is more than
≤ is less than or equal to
≥ is more than or equal to
% dấu phần trăm = per cent (không thêm S bao giờ)
∞ dấu vô cực = infinity
° biểu tượng độ = degree
°C biểu tượng độ C = degree(s) Celsius
′ biểu tượng phút = minute
” biểu tượng giây = second
# biểu tượng số = number
@ dấu a còng hay a móc = at ( 123@yahoo.com đọc là ’123 at yahoo dot com’)
. dấu chấm không phải chấm cuối câu = dot ( 123@yahoo.com đọc là ’123 at yahoo dot com’)
dấu xuyệt phải = back slash
/ dấu xuyệt trái = slash hoặc forward slash
Chúc các bạn học tiếng anh giao tiếp thành công!

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét