Mẹo nhớ từ trong tiếng anh
Anh ngữ ITC sẽ chia sẻ một số mẹo nhớ từ trong tiếng anh
Trong tiếng anh có 5 nguyên âm chính là a,e,i,o,u. Ngoài ra còn có y và w, chúng được gọi là bán nguyên âm, tức là chúng vừa có thể là nguyên âm, vừa có thể là phụ âm.
Ví dụ: gym(y là nguyên âm I),pretty(y là nguyên âm i), you(y là phụ âm j),by, toy, day,…
we, will, want(w là phụ âm); saw, knew, few, snow, cow(w là nguyên âm),…
Ví dụ: gym(y là nguyên âm I),pretty(y là nguyên âm i), you(y là phụ âm j),by, toy, day,…
we, will, want(w là phụ âm); saw, knew, few, snow, cow(w là nguyên âm),…
Khi 1 từ ngắn hay là âm thanh cuối của 1 từ dài kết thúc bằng nguyên âm + phụ âm + e thì âm e sẽ bị câm và nó sẽ biến nguyên âm ngắn trước nó thành nguyên âm dài. Trong tiếng anh âm e này có rất nhiều cách gọi khác nhau trong từng thời điểm.
Cách nhớ từ tiếng anh thông qua nguyên âm
– O,X,S,CH,Z,SH ông xã sợ chó dễ sợ
– CH,SH,S,Z,X,O….. chó sù sào zi xã ớt
– (U, E, O, A, I) -> UỂ OẢI
– A,O,E,U,I anh ốm em ú ì
* Dùng on, at, in: on Wednesday, at 5.p.m, in August, in 2012
– “Ngày ôm (on) giờ ấp (at ) tháng năm iu (in)”
– “Ngày ôm (on) giờ ấp (at ) tháng năm iu (in)”
* Thêm -es đối với các từ tận cùng bằng O, S, X, Z, SH, CH:
– O, S, X, Z, SH, CH -> ỐC SÊN XÀO ZÍ HÀNH
– O, S, X, Z, SH, CH -> ỐC SÊN XÀO ZÍ HÀNH
* Thứ tự của một chuỗi tính từ là: “OSASCOMP”
– OSASCOMP -> Ông Sáu Ăn Súp Cua Ông Mập Phì
– OSASCOMP -> Ông Sáu Ăn Súp Cua Ông Mập Phì
* NEWS (North, East, West, South)
– East – West – South – North -> ÍT QUÁ SAO NO
– East – West – South – North -> ÍT QUÁ SAO NO
Size – tính từ chỉ kích cỡ. Ví dụ: big, small, long,
short, tall…
short, tall…
Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. Ví dụ:
beautiful, wonderful, terrible…
beautiful, wonderful, terrible…
Shape – tính từ chỉ hình thể. Ví dụ : circular, square, fat, tall, short …
Color – tính từ chỉ màu sắc. Ví dụ: orange, yellow, light
blue, dark brown ….
blue, dark brown ….
Age – tính từ chỉ độ tuổi. Ví dụ: old, young, old, new…
Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. Ví dụ:
Japanese,American, British,Vietnamese…
Japanese,American, British,Vietnamese…
Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.
Material – tính từ chỉ chất liệu . Ví dụ: stone, plastic,
leather, steel, silk…
leather, steel, silk…
Ví dụ:
a/ leather/ handbag/ black —-> a black leather handbag
a/ leather/ handbag/ black —-> a black leather handbag
Đang xem “Mẹo nhớ từ trong tiếng anh”
Xem thêm “Một vài câu từ chối một cách lịch sự bằng tiếng anh” và các tài liệu tiếng anh khác
Có thể bạn quan tâm “Tiếng Anh Giao Tiếp Cấp Tốc“, “Lớp ngữ pháp tiếng anh“
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét