Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016

Từ vựng chỉ môn học trong tiếng anh

Từ vựng chỉ môn học trong tiếng anh


Từ vựng chỉ môn học trong tiếng anh
Khi trò chuyện với người nước ngoài, họ rất quan tâm đến nghề nghiệp, công việc hiện tại của bạn. Vì vậy, hôm nay mình giới thiệu tới các bạn một số từ vựng về tiếng anh.
Toán: Mathematics (Maths)
Vật lý: Physics
Hóa: Chemistry
Sinh học: Biology
Địa lý: Geography
Công nghệ thông tin: Information Technology
Mỹ thuật: Fine Art
Văn học: Literature
Lịch sử: History
Kỹ thuật: Engineering
Tin học: Informatics
Công nghệ: Technology
Chính trị học: Politics
Tâm lý học: Psychology
Nhạc: Music
Thủ công: Craft
Thiên văn học: Astronomy
Kinh tế học: Economics
Khoa học xã hội: Social Science
Ngoại ngữ: Foreign language
Giáo dục thể chất: Physical Education
Giáo dục tôn giáo: Religious Education
Chúc các bạn học tiếng anh giao tiếp thành công!

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét