Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016

Từ vựng về các loài hoa

Từ vựng về các loài hoa

Anh ngữ ITC chie sẻ một vài từ vựng về các loài hoa trong tự nhiên


Areca spadix : hoa cau
Lilac : hoa cà
Carnation : hoa cẩm chướng
Peach blossom : hoa đào
Daisy : hoa cúc
Gerbera : hoa đồng tiền
Lily : hoa loa kèn
Rose : hoa hồng
Orchids : hoa lan
Lotus : hoa sen
Gladiolus : hoa lay ơn
Marigold : hoa vạn thọ
Cockscomb : hoa mào gà
Apricot blossom : hoa mai
Tuberose : hoa huệ
Narcissus : hoa thuỷ tiên
Sunflower : hoa hướng dương
Snapdragon : hoa mõm chó
Day-lity : hoa hiên
Dahlia : hoa thược dược
Camellia : hoa trà
Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
Tulip: hoa uất kim hương
Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
Violet: hoa đổng thảo
Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
Water lily : hoa súng
Orchid : hoa lan
Magnolia : hoa ngọc lan
Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
Hibiscus : hoa râm bụt
Flowercup : hoa bào
Banana inflorescense : hoa chuối
Hop : hoa bia
Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
Confetti : hoa giấy
Horticulture : hoa dạ hương
Tuberose : hoa huệ
Jessamine : hoa lài
Honeysuckle : hoa kim ngân
Apricot blossom : hoa mai
Peony flower : hoa mẫu đơn
Cockscomb: hoa mào gà
White-dotted : hoa mơ
Milk flower : hoa sữa
Phoenix-flower : hoa phượng
Marigold : hoa vạn thọ
Climbing rose : hoa tường vi

Bạn đang xem “Từ vựng về các loài hoa

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét