Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016

Tiếng anh chuyên ngành Y

Tiếng anh chuyên ngành Y

ITC xin được chia sẻ những từ vựng và cách dùng về tiếng anh chuyên ngành Y


1.
Itchy eyes: nhức mắt
A runny nose: chảy nước mũi
A cough: ho
A sore throat: đau họng
I had a runny nose, itchy eyes, a sore throat and a cough: Tôi bị chảy nước mũi, nhức mắt, đau họng và ho
2.
Fever: ốm
In cold days, many old people are running a fever: Nhiều người già thường bị ốm khi trời trở lạnh.
3.
Head pain: đau đầu
I also had severe head pains: Tôi cũng bị đau đầu nặng.
4.
Influenza (flu): cúm
The doctor told me to stay away from other people because the flu is contagious: Bác sỹ dặn tôi cần cách ly với những người khác vì bệnh cúm có thể lây nhiễm.
5.
Yearly check-ups: kiểm tra sức khỏe hàng năm
At school, students are provided with yearly check-ups: Sinh viên được tham gia các bài kiểm tra sức khỏe hàng năm khi còn đang đi học.
6.
Medical test: xét nghiệm y khoa
Medical tests would help doctor discover why a patient was sick: Xét nghiệm y khoa giúp các bác sĩ biết được nguyên nhân bệnh nhân bị ốm.
7.
To be under the weather: không cảm thấy khỏe
8.
To catch a cold: bị cảm lạnh
I thought I had caught a cold: Tôi nghĩ là tôi đã bị cảm lạnh
9.
I was under the weather: Tôi cảm thấy không khỏe
10.
To lose consciousness: bị ngất
I lost my consciousness and my friend had to bring me around: Tôi bị ngất và bạn tôi đã phải dìu tôi nằm nghỉ.
11.
To take temperature: đo thân nhiệt
She used a thermometer to measure my body temperature: Cô ấy dùng một chiếc nhiệt kế để đo thân nhiệt của tôi.
12.
To draw one’s blood: lấy máu
The nurse drew the patient’s blood and sent it to a laboratory for tests: Nguời y tá lấy máu bệnh nhân và đem đến phòng thí nghiệm để kiểm tra.
13.
To go under the knife: làm phẫu thuật
Thankfully, I did not have to go under the knife: Thật may mắn là tôi không phải làm phẫu thuật.

Bạn đang xem “Tiếng anh chuyên ngành Y

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét