Thứ Tư, 6 tháng 7, 2016

Anh ngữ ITC chia sẻ lên cộng đồng blogspot câu tiếng anh hay dùng

Anh ngữ ITC chia sẻ lên cộng đồng blogspot câu tiếng anh hay dùng
Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
Mark my words! Nhớ lời tao đó!
Hell with haggling! Thấy kệ nó!
Bored to death! Chán chết!
Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!
What a relief! Đỡ quá!
Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you’re holding a party)
It serves you right! Đáng đời mày!
Beggars can’t be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
Good job!= well done! Làm tốt lắm!
Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)
Just for fun! Cho vui thôi
Make some noise! Sôi nổi lên nào!
Rain cats and dogs. Mưa tầmtã
Congratulations! Chúc mừng !
Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty
họ hàng
Alway the same. Trước sau như một
Strike it. Trúng quả
Hit it off. Tâm đầu ý hợp
Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
Hit or miss. Được chăng hay chớ
To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn
Just kidding. Chỉ đùa thôi
Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi
No, not a bit. Không chẳng có gì
After you. Bạn trước đi
Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
Almost! Gần xong rồi
The same as usual! Giống như mọi khi
You ‘ll have to step on it Bạn phải đi ngay
What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
I’m in a hurry. Tôi đang bận
Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
Prorincial! Sến
Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
Decourages me much! Làm nản lòng
Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
The God knows! Chúa mới biết được
Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
Go along with you. Cút đi
Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) —-> Forget it! (I’ve had enough!)
Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
Bạn đi chơi có vui không? —-> Are you having a good time?
Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) —-> Are you in the
mood?
Ngồi nhé. —-> Scoot over
Mấy giờ bạn phải về? —-> What time is your curfew?
Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) —-> If it gets boring, I’ll go (home)
Chuyện đó còn tùy —-> It depends
Tùy bạn thôi —-> It’s up to you
Cái nào cũng tốt —-> Either will do.
Cái gì cũng được —-> Anything’s fine
Tôi sẽ chở bạn về —-> I’ll take you home
Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? —-> Are you doing okay?
Bạn thấy việc đó có được không? —-> How does that sound to you?
Làm ơn chờ máy (điện thoại) —-> Hold on, please
Gửi lời chào của anh tới bạn của em —> Say hello to your friends for me.
Xin hãy ở nhà —> Please be home
Tiếc quá! —-> What a pity!
Nhiều rủi ro quá! —-> It’s risky!
Quá tệ —> Too bad!
Cố gắng đi! —-> Go for it!
Bình tĩnh nào! —-> Calm down!
Vui lên đi! —-> Cheer up!
Tuyệt quá —-> Awesome
Đừng hiểu sai ý tôi —-> Don’t get me wrong
Kỳ quái —-> Weird
Chuyện đã qua rồi —-> It’s over
Nothing’s happened yet —-> Chả thấy gì xảy ra cả
Sounds fun! Let’s give it a try! —-> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật)
xem sao
That’s strange! —-> Lạ thật
Here comes everybody else —> Mọi người đã tới nơi rồi kìa
I’m in nomood for … —-> Tôi không còn tâm trạng nào để mà … đâu
What nonsense! —-> Thật là ngớ ngẩn!
What a thrill! —-> Thật là li kì
Suit yourself —-> Tuỳ bạn thôi
As long as you’re here, could you … —-> Chừng nào bạn còn ở đây,
phiền bạn …
About a (third) as strong as usual —-> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi
(nói về chất lượng)
I’m on my way home —-> Tội đang trên đường về nhà
What on earth is this? —-> Cái quái gì thế này?
What a miserable guy! —-> Thật là thảm hại
What a dope! —-> Thật là nực cười!
You haven’t changed a bit! —-> Trông ông vẫn còn phong độ chán!
You played a prank on me. Wait! —-> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại mau!
I’ll show it off to everybody —-> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người
(đ ồ vật)
Enough is enough! —-> Đủ rồi đấy nhé!
Your jokes are always witty —-> Anh đùa dí dỏm thật đấy
Let’s see which of us can hold out longer —-> Để xem ai chịu ai nhé
Life is tough! —-> Cuộc sống thật là phức tạp ^^
What a piece of work! —-> Thật là chán cho ông quá! (hoặc thật là
một kẻ vô phương cứu chữa)
What I’m going to take! —-> Nặng quá, không xách nổi nữa
No matter what, … —-> Bằng mọi giá, …
Please help yourself —-> Bạn cứ tự nhiên
No means no! —-> Đã bảo không là không!
Just sit here, … —-> Cứ như thế này mãi thì …
Có chuyện gì vậy? —-> What’s up?
Dạo này đang làm gì? —-> What have you been doing?
Dạo này ra sao rồi? —-> How’s it going?
Không có gì mới cả —-> Nothing much
Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi —-> I was just thinking
Bạn đang lo lắng gì vậy? —-> What’s on your mind?
Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi —-> I was just daydreaming
Vậy hã? —-> Is that so?
Không phải là chuyện của bạn —-> It’s none of your business
Làm thế nào vậy? —-> How come?
Quá đúng! —-> Definitely!
Chắc chắn rồi! —-> Absolutely!
Dĩ nhiên! —-> Of course!
Tôi đoán vậy —-> I guess so
Chắc chắn mà —-> You better believe it!
Làm sao mà biết được —-> There’s no way to know.
Chuyện này khó tin quá! —-> This is too good to be true!
Tôi không thể nói chắc —> I can’t say for sure ( I don’t know)
Thôi đi (đừng đùa nữa) —-> No way! ( Stop joking!)
Quá đúng! —-> Right on! (Great!)
Tôi hiểu rồi —-> I got it
Tôi thành công rồi! —-> I did it!
Đến khi nào? —-> ‘Til when?
Có rảnh không? —-> Got a minute?
Vào khoảng thời gian nào? —-> About when?
Hãy nói lớn lên —-> Speak up
Sẽ không mất nhiều thời gian đâu —-> I won’t take but a minute
Có thấy Melissa không? —-> Seen Melissa?
Đến đây —-> Come here
Thế là ta lại gặp nhau phải không? —-> So we’ve met again, eh?
Ghé chơi —-> Come over
Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau —-> Please go first. After you
Đừng đi vội —-> Don’t go yet
Cám ơn đã nhường đường —-> Thanks for letting me go first
What the hell are you doing? —-> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
Thật là nhẹ nhõm —-> What a relief
Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà —-> You’re a life saver. I know I can
count on you.
Xạo quá! —-> That’s a lie!
Đừng có giả vờ khờ khạo! —-> Get your head out of your ass!
Làm theo lời tôi —-> Do as I say
Hãy giải thích cho tôi tại sao —-> Explainto me whyAsk for it! —-> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
Đủ rồi đó! —-> This is the limit! (No more, please!)
… In the nick of time: —-> … thật là đúng lúc
Go for it! —-> Cứ liều thử đi
No litter —-> Cấm vất rác
Yours! As if you didn’t know —-> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
No business is a success from the beginning —-> vạn sự khởi đầu nan
What a jerk! —-> thật là đáng ghét
What? How dare you say such a thing to me —-> Cái gì, …mài dám nói thế với tau à
None of your business! —-> Không phải việc của bạn
How cute! —-> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
Don’t stick your nose into this —-> đừng dính mũi vào việc này
What I’m going to do if…. —-> Làm sao đây nếu …
Don’t peep! —–> đừng nhìn lén!
Stop it right a way! —-> Có thôi ngay đi không
You’d better stop dawdling —-> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.
A wise guy, eh?! —-> Á à… thằng này láo

Bạn đang xem “150 câu nói tiếng anh thông dụng của người Mỹ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét