Những cặp từ trái nghĩa trong tiếng anh
Anh ngữ ITC xin chia sẻ những cặp từ TRÁI NGHĨA trong tiếng anh
laugh >< cry——> cười >< khóc
brave >< coward ——–> dũng cảm >< nhút nhát
big >< small ——-> to >< nhỏ
rich >< poor ——–> giàu >< nghèo
straight >< crooked ——-> thẳng >< quanh co
thick >< thin ——–> dày >< mỏng
long >< short ——-> dài >< ngắn
hot >< cold ——-> nóng >< lạnh
wet >< dry ——-> ướt >< khô
clean >< dirty ——-> sạch >< dơ, bẩn
left >< right ——–> trái >< phải
deep >< shallow ——–> sâu >< nông
full >< empty ——-> đầy >< rỗng
fat >< thin ——–> béo, mập >< gầy, ốm
beautiful >< ugly ——-> đẹp >< xấu xí
strong >< weak ——-> mạnh >< yếu
old >< new ——-> cũ >< mới
good >< bad ——-> tốt >< xấu
happy >< sad ——-> vui vẻ >< buồn bã
slow >< fast ——-> chậm >< mau, nhanh
open >< shut ——-> mở >< đóng
inside >< outside ——-> trong >< ngoài
under >< above ——-> ở dưới >< trên cao
day >< night ——-> ngày >< đêm
wide >< narrow ——-> rộng >< hẹp
front >< back ——-> trước >< sau
smooth >< rough ——–> nhẵn nhụi >< xù xì
hard-working >< lazy ——–> chăm chỉ >< lười biếng
pull >< push ——–> kéo >< đẩy
alive >< dead ——-> sống >< chết
buy >< sell ——-> mua >< bán
build >< destroy ——-> xây >< phá
bright >< dark ——-> sáng >< tối
brave >< coward ——–> dũng cảm >< nhút nhát
big >< small ——-> to >< nhỏ
rich >< poor ——–> giàu >< nghèo
straight >< crooked ——-> thẳng >< quanh co
thick >< thin ——–> dày >< mỏng
long >< short ——-> dài >< ngắn
hot >< cold ——-> nóng >< lạnh
wet >< dry ——-> ướt >< khô
clean >< dirty ——-> sạch >< dơ, bẩn
left >< right ——–> trái >< phải
deep >< shallow ——–> sâu >< nông
full >< empty ——-> đầy >< rỗng
fat >< thin ——–> béo, mập >< gầy, ốm
beautiful >< ugly ——-> đẹp >< xấu xí
strong >< weak ——-> mạnh >< yếu
old >< new ——-> cũ >< mới
good >< bad ——-> tốt >< xấu
happy >< sad ——-> vui vẻ >< buồn bã
slow >< fast ——-> chậm >< mau, nhanh
open >< shut ——-> mở >< đóng
inside >< outside ——-> trong >< ngoài
under >< above ——-> ở dưới >< trên cao
day >< night ——-> ngày >< đêm
wide >< narrow ——-> rộng >< hẹp
front >< back ——-> trước >< sau
smooth >< rough ——–> nhẵn nhụi >< xù xì
hard-working >< lazy ——–> chăm chỉ >< lười biếng
pull >< push ——–> kéo >< đẩy
alive >< dead ——-> sống >< chết
buy >< sell ——-> mua >< bán
build >< destroy ——-> xây >< phá
bright >< dark ——-> sáng >< tối
Xem thêm:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét