Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016

TÊN MỘT SỐ LOẠI THỦY HẢI SẢN BẰNG TIẾNG ANH

TÊN MỘT SỐ LOẠI THỦY HẢI SẢN BẰNG TIẾNG ANH

TÊN MỘT SỐ LOẠI THỦY HẢI SẢN BẰNG TIẾNG ANH
Một vài tên các loại thủy hải sản
1/ Crab (s) /kræb/ – con cua
2/ Mussel (s) /ˈmʌ.səl/ – con trai
3/ Squid /skwid/ : con mực
4/ Cuttlefish /’kʌtl fi∫/ : mực ống
5/ Clam (s) /klæm/ – con trai (Bắc Mỹ)
6/ Scallop (s) /ˈskɒ.ləp/ – con sò
7/ Shrimp /ʃrɪmp/ – con tôm
8/ Horn snail: Ốc sừng
9/ Tuna-fish /’tju:nə fi∫/ : cá ngừ đại dương
10/ Mantis shrimp/prawn /’mæntis prɔ:n/ : tôm tích
11/ Lobster /ˈlɒb.stəʳ/ – tôm hùm
12/ Oyster (s) /ˈɔɪ.stəʳ/ – con hào
13/ Cockle /’kɔkl/ : sò
14/ Scallop /’skɔləp/ : con sò điệp
15/ Octopus /’ɒktəpəs/ : bạch tuộc
16/ shark: cá mập, vi cá
17/ Marine fish statue: cá hải tượng
18/ abalone: bào ngư
19/ jellyfish: con sứa
20/ oysters: sò huyết đại dương
Chúc các bạn học tiếng anh giao tiếp thành công!

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét