Những từ tiếng anh dùng trong Halloween
Goblin : Yêu tinh
Fright : Nỗi sợ (Động từ : frighten)
Spirits: Những linh hồn
Spooky: (adj) như có ma quỉ. Danh từ : spook (ma quỉ)
Kooky :(adj) kì lạ,
Vampire: Ma cà rồng
Ghost: Ma,
Skulls: Sọ não
Lantern: đè lồng
Jack-o-lantern : Ma trơi, chính là quả bí ngô đã đc gọt & có đèn sáng bên trong
Creepy: (adj) Rùng rợn
Crawly: (adj) Sởn gai ốc như kiến bò (động từ crawl : bò)
Fright : Nỗi sợ (Động từ : frighten)
Spirits: Những linh hồn
Spooky: (adj) như có ma quỉ. Danh từ : spook (ma quỉ)
Kooky :(adj) kì lạ,
Vampire: Ma cà rồng
Ghost: Ma,
Skulls: Sọ não
Lantern: đè lồng
Jack-o-lantern : Ma trơi, chính là quả bí ngô đã đc gọt & có đèn sáng bên trong
Creepy: (adj) Rùng rợn
Crawly: (adj) Sởn gai ốc như kiến bò (động từ crawl : bò)
Xem thêm:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét