Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MÁY TÍNH

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MÁY TÍNH

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MÁY TÍNH
– screen: màn hình
– laptop: máy tính xách tay
– keyboard: bàn phím
– printer: máy in
– mouse: chuột
– cable: dây
– monitor: phần màn hình
– website: trang web
– software: phần mềm
– hardware: phần cứng
– hard drive ổ cứng
– memory: bộ nhớ
– processor speed: tốc độ xử lý
– email: thư điện tử
– virus: vi rút
– antivirus software: phần mềm chống vi rút
– firewall: tưởng lửa
– username: tên người sử dụng
– password: mật khẩu
– file: tệp tin
– folder: thư mục
– to send: gửi
– to reply: trả lời to
– forward: chuyển tiếp
– new message: thư mới
– document: văn bản
– database: cơ sở dữ liệu
– ISP (abbreviation of internet service provider): nhà cung cấp dịch vụ internet
– web hosting: dịch vụ thuê máy chủ
– word processor: chương trình xử lý văn bản
– spreadsheet: bảng tính
– to scroll up: cuộn lên
– to scroll down: cuộn xuống
– to log on: đăng nhập
– to log off: đăng xuất
– space bar: phím cách
– email address: địa chỉ
– email network: mạng lưới
– PC: máy tính cá nhân
– wireless: không dây
– to download: tải xuống
– to type: đánh máy
– to browse the internet: truy cập internet
– lower case: chữ thường
– upper case: chữ in hoa
Xem thêm: 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét